Từ: ki, cơ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ki, cơ:
Pinyin: ji1, ji3;
Việt bính: gei1 gei2;
几 kỉ, ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 几
(Danh) Cái bàn nhỏ, cái ghế.◎Như: trà kỉ 茶几 kỉ trà, bằng kỉ 憑几 dựa ghế, song minh kỉ tịnh 窗明几淨 cửa sổ sáng bàn sạch.
§ Giản thể của chữ 幾.
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (vhn)
ghế, như "ghế ngồi" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
kỷ, như "trà kỷ (bàn nhỏ)" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kẹ, như "ăn kẹ" (gdhn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)
Nghĩa của 几 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 2
Hán Việt: KI, CƠ
1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
茶几儿。
bàn uống trà.
窗明几净。
cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.
书
2. chừng; gần; gần như; hầu như。几乎;近乎。
歼灭敌军,几三千人。
tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
Từ ghép:
几丁质 ; 几乎 ; 几率 ; 几维鸟
Từ phồn thể: (幾)
[jǐ]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: KỶ
1. mấy (hỏi số)。询问数目(估计数目不太大)。
来了几个人?
có mấy người đến rồi?
你能在家住几天?
anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
2. vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười)。表示大于一而小于十的不定的数目。
几本书。
vài quyển sách.
十几岁。
mười mấy tuổi.
几百人。
mấy trăm người.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
几多 ; 几何 ; 几何级数 ; 几何体 ; 几何图形 ; 几何学 ; 几儿 ; 几内亚 ; 几内亚比绍 ; 几时 ; 几许
Tự hình:

U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
讥 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 讥
Giản thể của chữ 譏.cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑
Dị thể chữ 讥
譏,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [箕裘] ki cừu;
箕 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 箕
(Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.§ Tục gọi là bá ki 簸箕.
(Danh) Cái sọt rác.
◎Như: bổn ki 畚箕 cái đồ hốt rác.
(Danh) Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
◇Trang Tử 莊子: Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh 傅說騎箕尾,比於列星 (Đại tông sư 大宗師) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
§ Vì thế nay gọi người chết là kị ki 騎箕.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Thu, lấy.
◇Sử Kí 史記: Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí 頭會箕斂, 以供軍費 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.
(Động) Ki cứ 箕踞 ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết 軻自知事不就, 倚柱而笑, 箕踞以罵曰 (Yên sách tam 燕策三) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
§ Ta quen đọc là cơ.
kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
ky (btcn)
cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞
Chữ gần giống với 箕:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;
譏 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 譏
(Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích.◇Ban Cố 班固: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế 微文刺譏, 貶損當世 (Điển dẫn 典引) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.
(Động) Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan thị ki nhi bất chinh 關市譏而不征 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là cơ.
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Dị thể chữ 譏
讥,
Tự hình:

U+7F88, tổng 24 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羈 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 羈
(Danh) Dàm đầu ngựa.◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
(Danh) Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí 禮記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
(Danh) Khách trọ, lữ khách.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Trói, buộc.
◇Giả Nghị 賈誼: Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使騏驥可得係而羈兮 (Điếu Khuất Nguyên văn 弔屈原文) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.
(Động) Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán 羈絆 ràng buộc, gò bó, bất ki 不羈 không kiềm chế được.
(Động) Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bất vị ki sầu tổn cựu hào 不爲羈愁損舊豪 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là cơ.
kí (gdhn)
Nghĩa của 羈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |

Tìm hình ảnh cho: ki, cơ Tìm thêm nội dung cho: ki, cơ
